Mật độ hợp kim niken bình thường


Tên vật liệu

Mật độ (g / m3

Invar 36 (4J36)

8.1

GH2132 / 660A

7.99

GH131

8.33

GH136

8.03

GH696

7.93

GH3030 / XH78T

8,4

GH3128

8,81

GH3044

8,89

GH3039

8,3

GH4049

8,44

Hastelloy X (GH536)

8.28

Inconel 625 (GH625)

8,44

Inconel 600 (GH600)

8,47

GH4033

8.2

GH4037

8,4

Inconel X-750 (GH4145)

8.28

Inconel 718 (GH4169)

8.23

Haynes 188 (GH188)

9.1

Haynes 25 (GH605)

9.13

Inconel 725

8,31

Monel 400

8.8

Monel K500

8,44

Incoloy 825

8.14

Incoloy 925

8.08

Incoloy 926

8.03

Hastelloy C

8.9

Hastelloy C-276

8.9

Hastelloy C-22

8,61

Hastelloy C-4

8.6

Hastelloy B / B2 / B3

9.24

HB-2

9.2

Refactaloy R26

8.2

UmCo Co50

8.05

Nimonic 80A

8.15

Waspaloy (GH738)

8.22

Incoloy 907 (GH907)

8.28

Incoloy 901 (GH901)

8.21

GH163

8,36

GH4043

8,32

GH698

8,32

Incoloy 601

8.13

Hợp kim Kovar (4J29)

 8.18

Thời gian đăng: tháng 4-12-2021